Đĩa phân phối khí tinh cao cấp ( còn gọi là đĩa khuếch tán khí )

Vật liệu: màng EPDM, khung ABS

Đường kính màng EPDM: 215/260/300 mm

ĐẶC ĐIỂM

– Đĩa phân phối khí oxy được làm bằng vật liệu tiên tiến với thiết kế nhiều lỗ mịn nhỏ li ti để cung cấp oxy hòa tan trong nước.

– Chi phí vận hành thấp: Giảm thiểu sự tiêu tốn năng lượng khi khí được khuếch tán qua màng.

– Van một chiều hoạt động liên tục: do thiết kế đặc biệt có khả năng tự làm sạch chống tắc nghẽn và bụi bẩn

CHI TIẾT SẢN PHẨM

– Tốc độ truyền oxy cao: Các lỗ nhỏ được phân phối đều trên màng, liên tục tạo ra các bong bóng từ 1 – 2mm làm tăng bề mặt tiếp xúc giữa khí và nước, do đó làm tăng hiệu quả của tốc độ lưu chuyển oxy.

– Quá trình lắp đặt đơn giản: Được lắp đặt ở hầu hết các hệ thống phân phối khí mà không cần dụng cụ đặc biệt nào.

– Tuổi thọ cao: Màng EPDM  cao cấp duy trì độ mềm dẻo và có thể chịu được với hầu hết các thành phần trong nước thải, sử dụng công nghệ đúc màng kiểu nén với quá trình kiểm soát nhiệt để đảm bảo chất lượng. Từng màng đĩa phân phối khí đều được kiểm tra chi tiết các lỗ trên màng để đảm bảo khí phân tán đồng đều nhất.

– Hoạt động ổn định liên tục: Hệ thống van một chiều hoàn chỉnh làm cho đĩa thổi khí thích hợp với các quá trình ngừng/ tiếp tục thổi khí

CẤU TRÚC CỦA ĐĨA PHÂN PHỐI KHÍ

                                    1.Đầu nối có ren                                                    2.Đế đỡ ABS

                                    3.Màng EPDM cao cấp                                         4.Vòng khung ABS

                                    5.Van một chiều                                                    6.Lối dẫn khí vào

                                    7.Lỗ khuếch tán khí đồng tâm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đường kính màng (mm)215 (8")260 (9")300 (12")
Vật liệuMàng EPDM
Khung ABS
Màng EPDM
Khung ABS
Màng EPDM
Khung ABS
Đầu nối¾” NPT male thread¾” NPT male thread¾” NPT male thread
Kích thước bọt khí 1-2mm1-2mm1-2mm
Lưu lượng thiết kế1.5-3 m3/h2-5 m3/h2-8 m3/h
Dãy lưu lượng1-6 m3/h1-8 m3/h1-12 m3/h
SOTE≥38% (độ sâu 6m)≥38% (độ sâu 6m)≥38% (độ sâu 6m)
SOTR≥0.31kg O2/giờ≥0.42kg O2/h≥0.75kg O2/h
Hao hụt áp lực2000-4500Pa2000-4300Pa2000-4200Pa
Diện tích bề mặt khuếch tán0.3-0.65 m2/cái0.25- 1 m2/cái0.5-1.5 m2/cái

ỨNG DỤNG

– Xử lý sinh học

– Hệ thống nuôi trồng thủy sản như nuôi cá, tôm…

– Bùn hoạt tính

– Xử lý nước thải đô thị và công nghiệp.

– Hệ thống lọc khí

– Khuếch tán ozone

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và mua sản phẩm này mới có thể đưa ra đánh giá.